TTTS vào 10 2023: Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ 2023

Bạn đang tìm hiểu Thông tin tuyển sinh vào THPT, Tuyển sinh lớp 10 2023.ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ 2023. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.

STT Trường học NV1 NV2 NV3 ghi chú người đầu tiên Trường THCS Thanh An 17,75 2 THPT Vĩnh Thạnh 12.05 15,75 Điểm chuẩn nv4: 21,9 3 Trường THCS & THPT Thạnh Thắng 10.2 13,25 4 không phải trường trung học 22,8 Điểm chuẩn NV5: 28,55 5 Trường THCS Thuận Hing 18.3 21,85 6 Trường THCS & THPT Thới Thuận 20.3 21,95 7 Trường THCS Xinlu 15.05 số 8 Trường trung học Liuyoufu 25.35 Điểm chuẩn NV2b: 28 9 Trường THCS Lương Định Khúc 16,75 24,25 mười Trường trung học cơ sở Tyrone 14,65 17.3 11 Trường trung học của Taylor 17,7 Điểm chuẩn NV2b: 19,5; NV4: 18,25; NV5: 23,05 thứ mười hai trường trung học trường xuân 12h35 13h35 Điểm chuẩn nv4: 17,3 13 Trường THCS & THPT Thới Thạnh 10.25 14.7 Điểm chuẩn NV2b: 11,5;NV4: 23,75 14 Trường trung học Xiahuiye 16.3 16,6 15 Trường THCS Chung An 17.2 18.1 Điểm chuẩn nv4: 19,8 16 Trường THCS & THPT Trần Ngọc Hoàng 13.3 17 Điểm chuẩn NV4: 19 17 THPT Bùi Hữu Nghĩa 28.05 34,6 Điểm chuẩn NV2b: 31; NV4: 34,9; NV5: 35,95 18 Trường trung học Pingrui 20.15 27 Điểm chuẩn NV2b: 22,5; NV4: 27,3; NV5: 34,4 19 Trung học thực hành giảng dạy 33,95 34,85 20 Trường THCS Chau Man Lim 37,8 hai mươi mốt THCS Nguyễn Viết Phùng 31,45 36.1 Điểm chuẩn NV2b: 34,6 hai mươi hai Trường THCS Poon Yuk Yin 27,85 35,5 hai mươi ba Trường THCS An Khánh 26,8 33.33 hai mươi bốn THCS Nguyễn Việt Dũng 18,85 25.4 Điểm chuẩn NV2b: 21;NV4: 28,7 25 Trường THCS Trần Đại Nghĩa 16h35 27 Điểm chuẩn NV2b: 18; NV4: 33,3; NV5: 34,1 26 Trường THCS Phạm Văn Trì 18,5 20 Điểm chuẩn NV2b: 20,5; NV4: 23,05; NV5: 31,5 27 Trường THCS Gia Tuyên mười 18.3 Điểm chuẩn NV2b: 11; NV4: 26,8; NV5: 32,6 28 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 29.2 Toán chuyên nghiệp 29 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 31.2 lớp vật lý 30 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 30,95 lớp hóa học 31 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 34,5 Lớp sinh học 32 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 33,95 lớp nghiệp vụ tin học 33 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 27,5 ngôn ngữ học 34 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 24,95 lớp học lịch sử 35 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 25.05 lớp địa lý 36 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 28.15 bài học tiếng Anh 37 Trường THCS Năng khiếu Lý Tự Trọng 32,55 lớp học tiếng Pháp

>> Tuyensinh247.com Khóa học trực tuyến 10, Cam kết hỗ trợ học viên học tốt, nếu không ảnh hưởng sẽ hoàn trả học phí.

Related Posts