TTTS vào 10 2023: Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Phú Yên năm 2016

Bạn đang tìm hiểu Thông tin tuyển sinh vào THPT, Tuyển sinh lớp 10 2023.ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Phú Yên năm 2016. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.

1. Lãnh đạo trường THPT Phù Yên nắm điểm chuẩn thi tuyển sinh

a) Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh










TT

lớp học đặc biệt

Tổng số thí sinh đăng ký

hạn ngạch giao hàng

Số lượng sinh viên được nhận

điểm chuẩn chấp nhận

người đầu tiên

vật lý

84

35

35

32,75

2

toán học

147

70

70

34,25

3

công nghệ thông tin

28

35

14

26,75

4

sinh vật học

68

35

35

23.00

5

văn học

107

35

35

31,25

6

Hóa chất

108

35

35

32,50

7

Tiếng Anh

169

70

70

33,25

tất cả

711

315

294

b) Trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh

Căn cứ chỉ tiêu được UBND tỉnh ban hành và căn cứ số lượng đăng ký dự tuyển vào lớp 10 THPT của từng huyện, Phòng Giáo dục và Đào tạo phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh cho từng huyện để đảm bảo có nhân tài, cán bộ dân tộc thiểu số của địa phương. năm học 2016-2017 trường trung học cơ sở dân tộc nội trú tỉnh vào lớp 10 mục tiêu, mục tiêu của từng huyện Chỉ tiêu xét tuyển như sau:






TT

trường trung học cơ sở

So với thí sinh của KTDT

hạn ngạch giao hàng

Số lượng sinh viên được nhận

kết quả trúng tuyển

người đầu tiên

Tinh Hà

96

44

44

12,75

2

lòng tốt

80

35

35

12.00

3

Đồng Xuân

56

26

26

12.00

tất cả

232

105

105

c) Các trường THPT còn lại tổ chức thi tuyển sinh













TT

trường trung học cơ sở

số lớp học

chỉ một

tiêu đen

giao

tiếng ả rập

So với thí sinh của KTDT

Số HS đăng ký NV1

Xem

tiết tấu

tuyển dụng

ghi chú

người đầu tiên

Trường THCS Nguyễn Huệ

14

560

845

565

27,25

2

Trường trung học Wu Jiatu

mười

440

660

448

15h50

3

Trường THPT Nguyễn Trãi

thứ mười hai

528

719

424

11,75

20% còn lại dùng để xét tuyển NV2

4

Trường THCS Lê Trung Kiên

11

484

583

489

15h50

5

Trường THCS Nguyễn Văn Linh

11

484

549

390

11.00

20% còn lại dùng để xét tuyển NV2

6

THPT Nguyễn Công Trứ

07

308

440

247

4,75

20% còn lại dùng để xét tuyển NV2

7

Trường THCS Lạc Phong

14

616

700

616

15,75

số 8

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

11

484

775

393

9,25

20% còn lại dùng để xét tuyển NV2

9

Trường THCS & THPT Ngô Thị Sáu

06

264

355

265

8,25

mười

THPT Lê Thành Phương

11

484

616

438

5,50

11

THPT Phan Đình Phùng

11

484

645

485

8,75

2. Tổ chức tuyển sinh trung học phổ thông, trung học cơ sở và trung học phổ thông












TT

trường trung học cơ sở

Tiêu chí tuyển sinh 1

người đầu tiên

Trường trung học Ruan Changdao

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

2

THPT Trần Quốc Tuấn

100% chi phí giao hàng, không tuyển NV2

3

Trường THCS Trần Suyền

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

4

Trường THCS Chân Bình Chung

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

5

Trường THCS Phàn Văn Thông

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

6

THCS Trần Phúc

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

7

MC và THPT Nguyễn Viết Xuân

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

số 8

Trường THCS Phan Chu Trinh

Xuất toán 100%, không tuyển NV2

9

Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

mười

Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2









11

Trường THCS Lý Lai

Xuất toán 100%, không tuyển NV2

thứ mười hai

Trường THCS Nguyễn Thái Bình

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

13

Trường cấp 2 và cấp 3 Chu Wenan

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

14

Trường THCS Phan Bội Châu

Xuất toán 100%, không tuyển NV2

15

Trường THCS Nguyễn Pơ Ngọc

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

16

Trường THCS Nguyễn Du

100% chi phí giao hàng, không tuyển NV2

17

Trường trung học thông Đức Thắng

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

18

Trường THCS và THPT Ngô Văn Kiệt

80% chỉ tiêu giao, 20% xét tuyển NV2

Tuyensinh247.com

Related Posts