TTTS vào 10 2023: Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Thái Nguyên năm 2021

Bạn đang tìm hiểu Thông tin tuyển sinh vào THPT, Tuyển sinh lớp 10 2023.ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Thái Nguyên năm 2021. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.

Hơn 14.600 thí sinh tham gia kỳ thi vào lớp 10 THPT tại tỉnh Thái Nguyên. Toàn tỉnh thành lập 32 phòng thi tại các huyện, thành, thị. Kết quả thi Trường THPT Taiyuan Tiantian có số lượng thí sinh đăng ký dự thi nhiều nhất với 1.681 thí sinh thi môn chuyên, tăng hơn 500 thí sinh so với năm 2020, tiếp theo là trường THCS và THPT Fuliang. Đồng Hỷ, Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong (Phú Yên), có hơn 700 thí sinh.

Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học 2021-2022 của tỉnh là 12.850 học sinh, bao gồm cả công lập và ngoài công lập. Mức điểm cạnh tranh cao nhất là THPT Năng khiếu Thái Nguyên (390 chỉ tiêu/1.681 thí sinh), kế đến là Lương Ngọc Quyến, Chu Văn An, THPT Gang Thép và THPT Dân tộc nội trú tỉnh.

Kết quả chuẩn vào lớp 10 tỉnh Thái Nguyên năm 2021









































thời gian chuyển giao ngắn Trường học NV1 ghi chú
người đầu tiên Trường trung học Phúc Bình 19.1
2 Trường trung học Chen Guojun 14,5
3 Trường THPT Hoàng Quả Việt Nam 8,5
4 trường trung học vũ nghĩa số 8
5 trường trung học phú an 18.7
6 Trường trung học Li Nande 15.6
7 Trường nội trú dân tộc thiểu số Thái Nguyên 36,9 Bắc Kinh
số 8 Trường nội trú dân tộc thiểu số Thái Nguyên 29.7 huyện Định Hà
9 Trường nội trú dân tộc thiểu số Thái Nguyên 30.3 Quận East Hill
mười Trường nội trú dân tộc thiểu số Thái Nguyên 29.4 Quận Phúc Lương
11 Trường nội trú dân tộc thiểu số Thái Nguyên 27,5 quận vũ
thứ mười hai Trường nội trú dân tộc thiểu số Thái Nguyên 31 Quận Đại Từ
13 Trường nội trú dân tộc thiểu số Thái Nguyên 29.1 Quận Pu’an, Quận Fuping
14 Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 50,95 văn học
15 Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 47.1 toán học
16 Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 55,45 Tiếng Anh
17 Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 47,6 vật lý
18 Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 52,55 Hóa chất
19 Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 50,4 sinh vật học
20 Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 51,65 công nghệ thông tin
hai mươi mốt Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 41.2 lịch sử
hai mươi hai Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 44.05 địa lý
hai mươi ba Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 53,7 tiếng Nga
hai mươi bốn Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 56,9 người Pháp
25 Trường trung học thiên tài Thái Nguyên 57.2 người Trung Quốc
26 trường trung học thanh hà 20.8
27 Trường THCS Lương Phúc 17.1
28 Trường THCS Lương Ngọc Tuyền 34,8
29 Trường trung học Fuliang 17,5
30 Trường THCS Nguyễn Huệ 16,8
31 Trường THCS Ngô Quyền 19.7
32 Trường THPT Định Hòa 15,5
33 Trường THCS Đại Từ 16.2
34 THPT Lai Phụng Phong 22,6
35 Trường trung học North Hills 16,9
36 Trường THPT Gò Đình Chui 17,9
37 Trường trung học Thái Châu

18,5

38 Trường THPT Bình An 18.7
39 Trường THCS Thông Cống 21.2

Theo TTHN

Related Posts