TTTS vào 10 2023: Điểm thi và điểm chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Lý Tự Trọng năm 2014

Bạn đang tìm hiểu Thông tin tuyển sinh vào THPT, Tuyển sinh lớp 10 2023.ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Điểm thi và điểm chuẩn vào lớp 10 THPT chuyên Lý Tự Trọng năm 2014. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.

Top 9 thủ khoa đầu vào trường THPT Lý Tự Trọng Cần Thơ năm 2014:












Thủ khoa vào lớp 10 THPT Lý Tự Trọng năm 2014 – Diemthi.tuyensinh247.com
Họ và tên ngày sinh SBD M1 M2 M3 M4 tất cả
Fanny Wu Ngày 23 tháng 2 năm 1999 130669 7,25 9,75 8,75 10.00 35,75
kéo tôi kéo tôi Ngày 5 tháng 3 năm 1999 130645 6,50 9,75 9,25 10.00 35,50
nguyễn khả hội Ngày 19 tháng 1 năm 1999 130595 6,00 10.00 9,25 9,25 34,50
Ruan Die Chunguang Ngày 16 tháng 5 năm 1999 130509 6,25 10.00 7,75 10.00 34.00
Nguyễn Thị Hoàng Kiều Ngày 12 tháng 4 năm 1999 130572 8,00 9.50 8,50 7,75 33,75
Dương Thanh Phúc Ngày 18 tháng 6 năm 1999 130686 7,25 9.50 8,75 8,25 33,75
Trần Thúy Thanh Đào Ngày 28 tháng 4 năm 1999 131071 7,50 10.00 8,25 7,75 33,50
Trần Thiên Phúc Ngày 28 tháng 9 năm 1999 130687 7,75 9,75 8,00 8,00 33,50
Nguyễn Phương Đào Ngày 29 tháng 11 năm 1999 130100 8,50 8,75 7,50 8,25 33.00

Các em có thể tra cứu điểm thi vào lớp 10 Cần Thơ năm 2014 tại đây: Xem điểm thi chính xác nhất.

Năm 2014 đạt kết quả thi vào lớp 10 nhanh nhất TP Cần Thơ, thông tin:

làm bài kiểm tra (không gian) sừng (không gian) SBD gửi 8712

Ví dụ: Truy vấn điểm thi lớp 10 của thí sinh SBD 1234 thi tại Cần Thơ năm 2014

thông tin: làm bài kiểm tra sừng 1234 gửi 8712

Kết quả điểm chuẩn lớp 10 THCS Lý Tự Trọng năm 2014












STT lớp chuyên gia Số lượng Tình trạng sức khỏe
người đầu tiên toán học 30 Toán chuyên>=7,5;Toán phổ thông>=8,0;NN>=3,0;Văn>=4,0.
2 vật lý hai mươi bốn Lý;Toán>=5.0;Văn>=3.5;Ngoại ngữ>=4.0
3 Hóa chất hai mươi hai Môn Hóa, Toán>=5,0;Văn>=4,0;Ngoại ngữ>=3,5
4 sinh vật học 14 Sinh, Toán>=5,0; Văn>=4,0; Ngoại ngữ>=3,5
5 công nghệ thông tin 7 Tin học, Toán >=5.0;Văn, Ngoại ngữ>=4.0
6 văn học hai mươi hai Chuyên văn, thường >=5.5; ngoại ngữ, toán >= 4.0
7 lịch sử 7 Sử>=5; văn, toán>=4.0; ngoại ngữ>=3,
số 8 địa lý 14 Địa lý>=5,0; văn, toán>=3,5, ngoại ngữ>=3,0
9 Tiếng Anh hai mươi hai Môn tiếng Anh chuyên biệt, thường >=5.0; văn, toán >=4.0
tổng cộng 162

Nguồn Bộ Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ


Related Posts