TTTS vào 10 2023: Tỉ lệ chọi vào lớp 10 Hà Nội năm 2015

Bạn đang tìm hiểu Thông tin tuyển sinh vào THPT, Tuyển sinh lớp 10 2023.ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Tỉ lệ chọi vào lớp 10 Hà Nội năm 2015. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.

Tổng số học sinh đăng ký dự tuyển vào các trường THPT không chuyên trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2015-2016 là 79.653 học sinh. Trong khi đó tổng chỉ tiêu chỉ là 50.185 học sinh.

Căn cứ vào chỉ tiêu và số lượng hồ sơ đăng ký dự tuyển vào các trường có thể thấy được tỉ lệ chọi năm 2015 tăng cao so với các năm trước. Tỉ lệ chọi bình quân là 1/1,58.

Trường THPT Chu Văn An có tỷ lệ chọi cao nhất: 1/5,38 (số thí sinh nộp nguyện vọng 1 là 861 trong đó trường chỉ tuyển 160 học sinh)

Lưu ý: Học sinh có thể thay đổi nguyện vọng dự tuyển cho phù hợp.

Bảng số liệu học sinh đăng ký NV1, NV2 vào trường THT không chuyên Hà Nội 2015














































































































Tên trư­ờng THPT

Chỉ tiêu

Số học sinh đăng ký

NV1

NV2

Tổng

Phan Đình Phùng

600

1219

137

       1.356  

Phạm Hồng Thái

520

889

511

       1.400  

Nguyễn Trãi – Ba Đình

520

973

1442

       2.415  

Tây Hồ

560

879

2093

       2.972  

Trần Phú – Hoàn Kiếm

600

943

70

       1.013  

Việt Đức

600

1131

129

       1.260  

Thăng Long

560

1020

30

       1.050  

Trần Nhân Tông

520

697

906

       1.603  

Đoàn Kết – Hai Bà Tr­ưng

560

690

3017

       3.707  

Kim Liên

600

1535

112

       1.647  

Lê Quý Đôn – Đống Đa

560

1119

68

       1.187  

Đống Đa

560

1044

1905

       2.949  

Quang Trung – Đống Đa

560

963

1977

       2.940  

Nhân Chính

400

1118

233

       1.351  

Trần Hư­ng Đạo – Thanh Xuân

480

750

3137

       3.887  

Yên Hoà

480

1452

131

       1.583  

Cầu Giấy

480

1101

1056

       2.157  

Đa Phúc

480

591

32

          623  

Sóc Sơn

480

664

27

          691  

Trung Giã

400

665

220

          885  

Xuân Giang

400

799

727

       1.526  

Kim Anh

440

607

586

       1.193  

Minh Phú

320

477

1686

       2.163  

Liên Hà

520

650

10

          660  

Vân Nội

520

887

653

       1.540  

Đông Anh

400

630

490

       1.120  

Cổ Loa

480

800

80

          880  

Bắc Thăng Long

400

572

835

       1.407  

Cao Bá Quát – Gia Lâm

480

710

132

          842  

Yên Viên

480

681

102

          783  

D­ương Xá

480

804

29

          833  

Nguyễn Văn Cừ

480

776

1707

       2.483  

Nguyễn Thị Minh Khai

480

1074

34

       1.108  

Xuân Đỉnh

480

868

240

       1.108  

Trung Văn

400

882

309

       1.191  

Th­ượng Cát

400

453

1275

       1.728  

Đại Mỗ

400

370

1560

       1.930  

Ngọc Hồi

480

581

87

          668  

Ngô Thì Nhậm

520

963

1838

       2.801  

Việt Nam-Ba Lan

560

880

1005

       1.885  

Tr­ương Định

600

1099

544

       1.643  

Hoàng Văn Thụ

520

962

433

       1.395  

Nguyễn Gia Thiều

560

849

14

          863  

Lý Th­ường Kiệt

320

495

166

          661  

Thạch Bàn

440

303

614

          917  

Phúc Lợi

360

910

2596

       3.506  

Mê Linh

400

611

8

          619  

Tiền Phong

400

545

1382

       1.927  

Tiến Thịnh

320

338

772

       1.110  

Quang Minh

360

272

1592

       1.864  

Yên Lãng

400

606

23

          629  

Tự Lập

320

212

616

          828  

Lê Quý Đôn – Hà Đông

560

1258

10

       1.268  

Quang Trung – Hà Đông

440

788

835

       1.623  

Trần Hư­ng Đạo – Hà Đông

440

816

858

       1.674  

Lê Lợi – Hà Đông

440

467

1020

       1.487  

Tùng Thiện

480

828

353

       1.181  

Xuân Khanh

400

305

1454

       1.759  

Ba Vì

520

649

840

       1.489  

Bất Bạt

400

329

1275

       1.604  

PT Dân tộc nội trú

105

171

6

          177  

Ngô Quyền – Ba Vì

600

1035

141

       1.176  

Quảng Oai

600

1075

142

       1.217  

Minh Quang

240

168

369

          537  

Hoài Đức A

560

637

233

          870  

Hoài Đức B

520

744

123

          867  

Vạn Xuân – Hoài Đức

440

792

569

       1.361  

Ngọc Tảo

560

878

46

          924  

Phúc Thọ

520

821

632

       1.453  

Vân Cốc

400

465

1236

       1.701  

Đan Phư­ợng

440

688

49

          737  

Hồng Thái

480

749

1440

       2.189  

Tân Lập

440

814

1674

       2.488  

Thạch Thất

560

761

136

          897  

Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất

520

1018

161

       1.179  

Bắc L­ương Sơn

320

286

1790

       2.076  

Hai Bà Trư­ng – Thạch Thất

480

952

1832

       2.784  

Quốc Oai

600

974

11

          985  

Cao Bá Quát – Quốc Oai

480

853

468

       1.321  

Minh Khai

560

938

1246

       2.184  

Ch­ương Mỹ A

600

952

108

       1.060  

Ch­ương Mỹ B

600

606

2530

       3.136  

Xuân Mai

600

934

42

          976  

Chúc Động

600

1038

1786

       2.824  

Thanh Oai A

480

893

1367

       2.260  

Thanh Oai B

480

677

40

          717  

Nguyễn Du – Thanh Oai

480

769

69

          838  

Th­ường Tín

520

801

31

          832  

Nguyễn Trãi – Th­ường Tín

400

729

210

          939  

Tô Hiệu – Th­ường Tín

480

780

332

       1.112  

Lý Tử Tấn

400

395

1438

       1.833  

Vân Tảo

400

574

1326

       1.900  

Mỹ Đức A

600

891

10

          901  

Mỹ Đức B

560

735

88

          823  

Mỹ Đức C

400

425

491

          916  

Hợp Thanh

440

450

927

       1.377  

Đại C­ường

280

218

558

          776  

L­ưu Hoàng

400

332

736

       1.068  

Trần Đăng Ninh

480

652

707

       1.359  

Ưng Hoà A

480

762

185

          947  

Ưng Hoà B

400

422

551

          973  

Đồng Quan

480

799

61

          860  

Phú Xuyên A

600

752

48

          800  

Phú Xuyên B

480

717

182

          899  

Tân Dân

400

390

1959

       2.349  

Chu Văn An

160

861

34

          895  

Sơn Tây

240

717

32

          749  

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Hà Nội năm 2015 được tổ chức vào ngày 11/6/2015:  buổi sáng môn Ngữ Văn và buổi chiều môn Toán.

Tham gia Group phục vụ hỏi đáp ôn thi vào 10 năm 2015 tại đây: 

Điểm thi vào lớp 10 TP Hà Nội năm 2015 dự kiến sẽ công bố sau khi thi 10 – 14 ngày, xem điểm thi nhanh nhất tại đây: http://diemthi.tuyensinh247.com/diem-thi-vao-lop-10/ha-noi-42.html

Tuyensinh247 tổng hợp

 

Related Posts