Tuyển sinh ĐH-CĐ 2023: Đại học Đà Lạt tuyển sinh bổ sung năm 2020

ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Đại học Đà Lạt tuyển sinh bổ sung năm 2020. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.

Đầu tiên. Thí sinh xét tuyển:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên);

Tốt nghiệp trung học phổ thông (những người tốt nghiệp trung học cơ sở nhưng chưa có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông phải học các môn văn hóa trong chương trình giáo dục trung học phổ thông theo quy định và được công nhận);

2. Phạm vi tuyển sinh: Đại học Đà Lạt tuyển sinh trong cả nước. Điểm trúng tuyển theo ngành, trường ký hiệu là TDL. Thí sinh được ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Làm thế nào để nhập:

– Xét tuyển dựa vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2020;

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 hoặc lớp 11 cộng với học kỳ 1 năm lớp 12;

– Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Quản lý vốn con người.

4. Cơ quan tuyển dụng:

Thời gian thu phiếu đăng ký: từ 15/mười/2020 đến hai mươi ba/mười/2020.

Cách lấy form đăng ký: Thí sinh đăng ký tuyển sinh trực tiếp tại trường hoặc qua địa chỉ gửi thư: Đại học Đà Lạt, số 01, Phù Đổng Tiên Vương Tp. Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.

5. Học phí ước tính: 5.000.000 won đại học đại cương đ/1 học kỳ.

6. Hồ sơ dự tuyển:

Đơn đăng ký xét tuyển (bên dưới): DonXinXetTuyen2020.docx;

– Bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2020;

– Bản sao học bạ THPT (nếu thí sinh xét tuyển theo phương thức học bạ);

– Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Quản lý vốn con người.

7. Tiêu chuẩn xét tuyển và điểm xét tuyển:































STT

mã ngành

tên ngành

Mục tiêu

thêm vào

môn tổ hợp

Bảng điểm nhận điểm thi THPT

Mức điểm để lấy bảng điểm trung học

người đầu tiên

7140209

Sư phạm Toán học

15

A00, A01, D07, D90

18,5

hai mươi bốn

2

7140212

Sư phạm Hóa học

15

A00, B00, D07, D90

18,5

hai mươi bốn

3

7140217

sư phạm ngôn ngữ

15

C00, C20, D14, D15

18,5

hai mươi bốn

4

7140218

Sư phạm Lịch sử

15

C00, C19, C20, D14

18,5

hai mươi bốn

5

7140231

sư phạm tiếng anh

mười

D01, D72, D96

18,5

hai mươi bốn

6

7140202

Giáo dục tiểu học

mười

A16, C14, C15, D01

19,5

hai mươi bốn

7

7460101

toán học

20

A00, A01, D07, D90

15

20

số 8

7480201

công nghệ thông tin

20

A00, A01, D07, D90

15

18

9

7510302

K.K.viễn thông

20

A00, A01, A12, D90

15

18

mười

7520402

kỹ thuật hạt nhân

20

A00, A01, D01, D90

15

20

11

7440112

Hóa chất

20

A00, B00, D07, D90

15

18

thứ mười hai

7420201

Công nghệ sinh học

50

A00, B00, B08, D90

15

18

13

7440301

khoa học môi trường

20

A00, B00, B08, D90

15

18

14

7540104

công nghệ sau thu hoạch

20

A00, B00, B08, D90

15

18

15

7620109

nông nghiệp

20

B00, D07, B08, D90

15

18

16

7340101

quản trị kinh doanh

50

A00, A01, D01, D96

17

20

17

7340301

Kế toán

50

A00, A01, D01, D96

16

20

18

7380101

pháp luật

50

A00, C00, C20, D01

17

20

19

7229040

văn hóa học đường

20

C00, C20, D14, D15

15

18

20

7229030

văn học

20

C00, C20, D14, D15

15

18

hai mươi mốt

7310630

việt nam học

20

C00, C20, D14, D15

15

18

hai mươi hai

7229010

lịch sử

20

C00, C19, C20, D14

15

18

hai mươi ba

7810103

Quản lý dịch vụ lữ hành và du lịch

30

C00, C20, D01, D78

17

hai mươi mốt

hai mươi bốn

7760101

dịch vụ cộng đồng

30

C00, C14, C20, D78

15

20

25

7310301

xã hội học

30

C00, C14, C20, D78

15

18

26

7310608

chủ nghĩa đông phương

30

C00, D01, D78, D96

16

hai mươi mốt

27

7310601

nghiên cứu quốc tế

30

C00, C20, D01, D78

15

18

28

7220201

Tiếng Anh

30

D01, D72, D96

16

hai mươi mốt

Tiêu chí chung để xem xét bổ sung

700

8. Thang điểm tiếp nhận hồ sơ Sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 tại Đại học Quốc gia TP.HCM:

– Ngành dạy học: 800;

– Ngành khác: 680.

Theo TTHN


Related Posts