Tuyển sinh ĐH-CĐ 2023: Đại học Đông Á thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2018

ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Đại học Đông Á thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2018. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.

Đại học Dong-A công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển như sau:







































Ngành/Mô-đun đào tạo

mật mã

Điểm sàn nhận được

mẫu đăng ký

Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả thi THPT quốc gia

(Chọn 1 trong 4 kết hợp)

trường trung học cơ sở

Học bạ (Lớp 12)

Giáo dục trẻ em từ sớm

7140201

17

8,0

MN1, MN2, MN3, MN4

MN1 – Toán, Văn, Năng khiếu

MN2 – Toán, KHXH, Năng khiếu

MN3 – Văn, KHXH, Năng khiếu

MN4 – Văn, Khoa học, Năng khiếu

Giáo dục tiểu học

7140202

8,0

A00, D01, A16, C15

A00 – Toán, Lý, Hóa

D01 – Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A16 – Toán, Văn, Khoa học

C15 – Toán, Văn, KHXH

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

13

6,0

A00, A01, B00, C15

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Tiếng Anh

B00 – Toán, Hóa học, Sinh học

C15 – Toán, Văn, KHXH

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

7510303

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện và điện tử

7510301

13

6,0

quan tâm chung

2030101

13

6,0

B00, A02, B03, A16

B00 – Toán, Hóa học, Sinh học

A02 – Toán, Lý, Sinh

B03 – Toán, Sinh, Văn

A16 – Toán, Văn, Khoa học

Sản khoa và Phụ khoa

2030102

13

6,0

chăm sóc người già

2030103

13

6,0

dinh dưỡng

7720401

13

6,0

tâm lý

7310401

13

6,0

C00, D01, A16, C15

C00- Văn, Sử, Địa

D01 – Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A16 – Toán, Văn, Khoa học

C15 – Toán, Văn, KHXH

luật kinh tế

7380107

13

6,0

A00, A01, A16, C15

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Tiếng Anh

A16 – Toán, Văn, Khoa học

C15 – Toán, Văn, KHXH

quản trị kinh doanh

4010101

13

6,0

Giám đốc tiếp thị

4010102

13

6,0

Quản lý truyền thông tích hợp

4010106

13

6,0

Quản lý khách sạn và nhà hàng

4010103

13

6,0

Quản lý dịch vụ lữ hành và du lịch

4010104

13

6,0

Kế toán

4030101

13

6,0

kiểm toán

4030102

13

6,0

ngân hàng và tài chính

4020101

13

6,0

tài chính kinh doanh

4020102

13

6,0

Quản lý hồ sơ trường học và văn phòng

0406014

13

6,0

C00, D01, D14, C15

C00- Văn, Sử, Địa

D01 – Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

D14 – Văn, Sử, Anh

C15 – Toán, Văn, KHXH

tài liệu

4040602

13

6,0

Nhân viên quản trị

4040603

13

6,0

quản lý nguồn nhân lực

7340404

13

6,0

A00, A01, C00, C15

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Tiếng Anh

C00- Văn, Sử, Địa

C15 – Toán, Văn, KHXH

Tiếng Anh

7220201

13

6,0

A01, D01, A16, C15

A01 – Toán, Lý, Tiếng Anh

D01 – Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

A16 – Toán, Văn, Khoa học

C15 – Toán, Văn, KHXH

phiên dịch viên

2020101

13

6,0

tiếng anh du lịch

2020102

13

6,0

Ngành xây dựng dân dụng

1010301

13

6,0

A00, A01, B00, A16

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Tiếng Anh

B00 – Toán, Hóa học, Sinh học

A16 – Toán, Văn, Khoa học

CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG

101302

13

6,0

công nghệ thông tin

7480201

13

6,0

công nghệ phần mềm

8020101

13

6,0

thiết kế đồ họa

8020103

13

6,0

Quản trị mạng và An ninh mạng

8020105

13

6,0

công nghệ thực phẩm

7540101

13

6,0

A00, B00, D07, D08

A00 – Toán, Lý, Hóa

B00 – Toán, Hóa học, Sinh học

D07 – Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D08 – Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Quản lý chất lượng và Attp

4010108

13

6,0

Công nghệ sinh học

4010109

13

6,0

Chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Dong-A năm 2017, xem tại: https://diemthi.tuyensinh247.com/diem-chuan/dai-hoc-dong-a-DAD.html

Theo TTHN


Related Posts