ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh năm 2020. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.
Năm 2020, Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh Đại học hệ chính quy như sau:
1. Đối tượng: Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phương thức tuyển sinh Bậc Đại học: có 5 phương thức xét tuyển
(a) Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2020
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi THPT năm 2020, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Riêng đối với các ngành sức khỏe,căn cứ ngưỡng đảm bảochất lượng đầu vào được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ tiến hành xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào riêng cho các ngành này (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào)
(b) Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc THPT.
– Hình thức 1 (xét tuyển theo điểm tổ hợp 03 môn cả năm lớp 12):
+ ĐTBC = (ĐTB lớp 12 môn 1 + ĐTB lớp 12 môn 2 + ĐTB lớp 12 môn 3)
+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT
+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 18.0 trở lên.
– Hình thức 2 (xét tuyển theo điểm TB 3 HK):
+ ĐTBC = (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT
+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 18.0 trở lên.
– Hình thức 3 (xét tuyển theo điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12):
+ ĐTBC = (ĐTB cả năm lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)
+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT
+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTBC tối thiểu): ĐTBC từ 12.0 trở lên.
– Hình thức 4 (xét tuyển theo điểm trung bình cả năm lớp 12):
ĐTB = ĐTB cả năm lớp 12
+ Điểm ưu tiên (ĐƯT) = điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT
+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTB + ĐƯT (ĐXT làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ĐTB tối thiểu): ĐTB từ 6.0 trở lên.
* Riêng đối với các ngành sức khỏe, xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
(c) Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 kết hợp với kết quả học tập bậc THPT
– Điều kiện xét tuyển: thi sinh đã tốt nghiệp THPT
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: trong 3 môn xét tuyển thuộc cùng 1 tổ hợp, thí sinh được đăng ký chọn một (hoặc hai) môn sử dụng điểm thi THPT quốc gia năm 2020 và hai (hoặc một) môn còn lại sử dụng kết quả học tập lớp 12 ở cấp THPT để xét tuyển. Hội đồng tuyển sinh trường quy định điều kiện trúng tuyển đầu vào. Theo đó, thí sinh trúng tuyển thỏa 2 điều kiện sau: điểm xét tuyển của một môn sử dụng điểm thi THPT quốc gia năm 2020 để xét tuyển (sau khi cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nếu có) tối thiểu bằng với điểm trung bình cộng theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và điểm trung bình cộng hai môn sử dụng kết quả học tập lớp 12 ở cấp THPT để xét tuyển (điểm trung bình cả năm lớp 12 của hai môn xét tuyển) tối thiểu từ 8,0 trở lên hoặc tổng điểm hai môn sử dụng điểm thi THPT quốc gia năm 2020 để xét tuyển (sau khi cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nếu có) tối thiểu bằng với [ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định nhân (x) 2/3 ] và điểm của một môn sử dụng kết quả học tập lớp 12 ở cấp THPT để xét tuyển (điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn xét tuyển) tối thiểu từ 8,0 trở lên.
(d) Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức.
– Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi riêng do ĐH QG TP HCM tổ chức.
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi kỳ thi riêng do Đại học Quốc TP HCM tổ chức, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi có kết quả thi tuyển)
(e) Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 do trường Đại học Nam Cần Thơ tổ chức.
– Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và phải tham gia kỳ thi riêng do trường Đại học Nam Cần Thơ tổ chức.
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả thi kỳ thi riêng do Trường Đại học Nam Cần Thơ tổ chức, Hội đồng tuyển sinh nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi có kết quả thi tuyển)
– Thời gian tổ chức kỳ thi (dự kiến):
4. Các ngành đào tạo Đại học Nam Cần Thơ
4.1 Bậc Đại học gồm các ngành:
TÊN NGÀNH
|
MÃ NGÀNH
|
TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO
ĐIỂM THI THPT
|
TỔ HỢP XÉT TUYỂN
THEO HỌC BẠ
|
1. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
|
7720101
|
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
|
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh
|
2. Dược học
|
7720201
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tin
Lý, Hóa, Sinh
|
3. Kỹ thuật hình ảnh Y học
|
7720602
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
|
Toán, Lý, Hóa
Lý, Hóa, Sinh
Lý, Tin, Công nghệ
Tin, Sinh, Công nghệ
|
4. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
|
7720601
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Hóa, Sinh, Công nghệ
Toán, Lý, Tin
|
5. Quản lý bệnh viện
|
7720802
|
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
B03 (Toán – Sinh – Văn)
C01 (Văn – Toán – Lý)
C02 (Văn – Toán – Hóa)
|
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Văn
Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Hóa
|
6. Kế toán
7. Tài chính – Ngân hàng
8. Quản trị kinh doanh
9. Kinh doanh quốc tế
10. Marketing
|
7340301
7340201
7340101
7340120
7340115
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C04 (Toán, Văn, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
|
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Công nghệ, Tin
Toán, Anh, Tin
|
11. Quản trị DV du lịch & lữ hành
12.Quản trị khách sạn
13. Quản trị nhà hàng & DV ăn uống
|
7810103
7810201
7810202
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
|
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Sử, Công nghệ
Toán, Anh, Tin
|
14. Bất động sản
|
7340116
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C05 (Văn, Lý, Hóa)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
|
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Công nghệ, Tin
Toán, Anh, Tin
|
15. Quan hệ công chúng
16. Luật kinh tế
17. Luật
|
7320108
7380107
7380101
|
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
|
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Công nghệ
Văn, Địa, Anh
|
18. Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
D01 (Văn, Toán, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D66 (Văn, GDCD, Anh)
|
Văn, Toán, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, Địa, Anh
Văn, GDCD, Anh
|
19. Kỹ thuật xây dựng
20. Công nghệ thông tin
21. Công nghệ kỹ thuật ô tô
22. Kỹ thuật cơ khí động lực
|
7580201
7480201
7510205
7520116
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Công nghệ
Toán, Lý, Tin
Toán, Công nghệ, Tin
|
23. Kiến trúc
|
7580101
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)
V01 (Toán, Văn, Vẽ MT)
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Công nghệ
Toán, Lý, Tin
Toán, Công nghệ, Tin
|
24. Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
7510401
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
|
Toán, Lý, Hóa
Lý, Hóa, Sinh
Lý, Hóa, Công nghệ
Hóa, Sinh, Công nghệ
|
25. Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
|
Toán, Hóa, Sinh
Lý, Hóa, Sinh
Hóa, Tin, Công nghệ
Hóa, Sinh, Tin
|
26. Quản lý đất đai
27. Quản lý tài nguyên & môi trường
28. Kỹ thuật môi trường
|
7850103
7850101
7520320
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Công nghệ, Tin
Toán, Anh, Tin
|
4.2 Bậc Đại học – Chương trình tiên tiến
TÊN NGÀNH
|
MÃ NGÀNH
|
TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO
ĐIỂM THI THPT
|
TỔ HỢP XÉT TUYỂN
THEO HỌC BẠ
|
1. Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C04 (Toán, Văn, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
|
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Công nghệ, Tin
Toán, Anh, Tin
|
2. Công nghệ kỹ thuật ô tô
3. Công nghệ thông tin
4. Kỹ thuật xây dựng
|
7510205
7480201
7580201
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Công nghệ
Toán, Lý, Tin
Toán, Công nghệ, Tin
|
5. Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
|
7720101
|
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
|
Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Anh
|
6. Dược học
|
7720201
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tin
Lý, Hóa, Sinh
|
7. Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
7720601
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
|
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Hóa, Sinh, Công nghệ
Toán, Lý, Tin
|
8. Quản trị DV Du lịch & lữ hành
|
7810103
|
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
|
Toán, Lý, GDCD
Toán, GDCD, Sinh
Toán, Sử, Công nghệ
Toán, Anh, Tin
|
9. Luật học
|
7380101
|
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Văn, Toán, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
|
Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, Anh
Văn, Sử, Công nghệ
Văn, Địa, Anh
|
*Điều kiện: Thí sinh trúng tuyển vào bậc Đại học chính quy với ngành tương ứng, đạt kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào.
*Ưu điểm:
– Chương trình đào tạo chất lượng cao, phát huy năng lực sáng tạo của người học.
– Ngoại ngữ nâng cao nhằm phát triển khả năng giao tiếp tốt.
– Nội dung giảng dạy khoa học, đảm bảo hợp lý giữa lý thuyết và thực tiễn.
– Đội ngũ giảng viên ưu tú, giàu kinh nghiệm với điều kiện trang thiết bị hiện đại.
– Trải nghiệm thực tiễn, thực tập nghề nghiệp sớm.
– Cơ sở vật chất tiện nghi, hiện đại.
– Cơ hội việc làm cao.
4.4 Chương trình hợp tác Quốc tế
Trường liên kết đào tạo cử nhân Quản trị Kinh doanh do Trường Đại học Khoa học & Công nghệ Malaysia cấp bằng (đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép), sinh viên được học tại Malaysia và Việt Nam.
5. Hình thức đăng ký xét tuyển:
5.1 Đăng ký trực tuyến: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Website: www.nctu.edu.vn
5.2 Gửi qua đường bưu điện: Thí sinh điền thông tin vào “Phiếu đăng ký xét tuyển” (có thể tải về tại website www.nctu.edu.vnhoặc nhận từ cán bộ tuyển sinh tại các trường THPT). Gửi phiếu này về địa chỉ của Trường Đại học Nam Cần Thơ.
5.3 Nộp trực tiếp: Thí sinh đem theo bản sao bằng hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, học bạ và giấy tờ xác nhận chế độ ưu tiên (nếu có), liên hệ bộ phận tuyển sinh tại Trường.
6. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:
– Phiếu đăng ký xét tuyển
– Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc)
– Học bạ (có chứng thực sao y)
– Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời/Bằng tốt nghiệp (có chứng thực sao y)
– Hộ khẩu, Giấy CMND hoặc CCCD (có chứng thực sao y)
7. Thời gian và lệ phí xét tuyển:
7.1 Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia:
Thời gian tuyển sinh: theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
7.2 Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT:
Thời gian dự kiến như sau:
Đợt 1: Từ ngày 01/03/2020 đến hết ngày 30/06/2020
Đợt 2: Từ ngày 01/07/2020 đến hết ngày 10/08/2020
Đợt 3: Từ ngày 11/08/2020 đến hết ngày 31/08/2020
Đợt 4: Từ ngày 01/09/2020 đến ngày 15/11/2020
7.3 Lệ phí hồ sơ và xét tuyển: Theo quy định hiện hành của Nhà nước
Mọi chi tiết thí sinh vui lòng liên hệ: Trường Đại học Nam Cần Thơ, số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
ĐT: (0292) 3798 222 – 3798 333. Email: dnc@moet.edu.vn;
Website: www.nctu.edu.vn; HotLine: 0939 257 838 – 0932 936 383