Tuyển sinh ĐH-CĐ 2023: Điểm sàn học bạ Trường ĐH Công Nghệ Đông Á năm 2019

ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Điểm sàn học bạ Trường ĐH Công Nghệ Đông Á năm 2019. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.

Xét điểm, xét tuyển đại học 2019, Đại học Công nghệ Đông Á hướng dẫn chi tiết cách xét điểm, xét tuyển đại học năm 2019.

1. Đối tượng tuyển sinh:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT.

hai. Phạm vi tuyển sinh:

  • cả nước

3. Thủ tục xét tuyển:

Thang điểm xét tuyển: điểm xét tuyển đại học năm 2019, được tính bằng tổng điểm trung bình của 3 môn thi (theo tổ hợp môn tự chọn) học kỳ 1 (lớp 5) của các lớp 10, 11, 12) và ưu tiên (nếu có) );

Hoặc: Kết quả Gaokao năm 2019 theo hình thức Học bạ, được tính từ tổng điểm trung bình năm lớp 12 (theo tổ hợp môn tự chọn) và điểm ưu tiên (nếu có) của 3 môn thi.

Công thức tính: điểm xét tuyển = điểm trung bình môn 1 + điểm trung bình môn 2 + điểm trung bình môn 3 + điểm ưu tiên.

Ưu tiên khu vực: thực hiện theo Điều 7 Hướng dẫn tuyển sinh năm 2019.

>>>> Xem thêm điểm chuẩn Đại học Công nghệ Donga năm ngoái đây

4. Điều kiện xét tuyển học bạ:

– Đã tốt nghiệp trường trung học phổ thông

– Điểm xét tuyển: 18 điểm trở lên

– Xếp loại Hạnh kiểm Tốt hoặc Hạnh kiểm Cao hơn.

4. Nhập ngưỡng đảm bảo chất lượng:

Phù hợp với các ngành: Công nghệ nhiệt (lạnh), Công nghệ kỹ thuật điều khiển – tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ ô tô, Kỹ thuật xây dựng, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Khách sạn Quản trị, quản trị dịch vụ, du lịch và lữ hành, Tiếng Anh: điểm xét tuyển không dưới 18 điểm (thang điểm 10).

Ngành Dược học: Điểm xét tuyển không dưới 24 điểm (thang điểm 10).

Ngành Điều dưỡng: Điểm xét tuyển không dưới 19,5 điểm (thang điểm 10).

Sau khi xem xét bảng điểm, tôi trở thành sinh viên năm nhất của Đại học Công nghệ Dong-A và đến một công ty để thực tập.

5. Tuyển sinh

Đại học Công nghệ Đông Á xét tuyển học bạ 15 ngành “ăn khách” nhất thời đại 4.0

1. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

2. Công nghệ Điều khiển – Tự động hóa

3. Công nghệ thông tin

4. Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử

5. Công nghệ chế tạo máy

6. Công trình dân dụng

7. Công nghệ thực phẩm

8. Kế toán

9. Tài chính ngân hàng

10. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

11. Dược học

12. Điều dưỡng

13. Quản lý khách sạn

14. Kỹ thuật ô tô

15. Tiếng Anh

Theo TTHN

Related Posts