Tuyển sinh ĐH-CĐ 2023: Phương án tuyển sinh Đại học Hàng Hải Việt Nam 2020

ttgdnn-gdtxquan11.edu.vn gửi tới các bạn bài Phương án tuyển sinh Đại học Hàng Hải Việt Nam 2020. Hi vọng là điều các bạn đang tìm kiếm.

1. Mẹo

1.1 Phương thức xét tuyển

Triển khai đăng ký Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2020 03Phương thức tuyển dụng Phù hợp với các chuyên ngành đào tạo:

phương pháp một: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Áp dụng cho tất cả các chuyên ngành.

Phương pháp hai: Xét tuyển thẳng kết hợp, áp dụng cho tất cả các ngành, dành cho một trong những thí sinh có tổng điểm trong kỳ thi thpt quốc gia năm 2020 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường và đáp ứng yêu cầu về tổ hợp môn xét tuyển của trường. Các hình thức sau:

  • Bảng 1: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 Hoặc tương đương ở trong (kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2020).
  • mẫu 2: Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Các môn học gồm: toán, lý, hóa, sinh, văn, sử, địa, tin học, ngoại ngữ.

Phương pháp ba: Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện bậc THPT

+ áp dụng 27 chính trong nhóm công nghệ, 02 Công nghệ thông tin và tự động hóa công nghiệp Đội ngũ chất lượng cao, 02 chuyên nsự lựa chọn ồn ào.

+ Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT 2018, 2019, 2020 Hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.Xét tuyển dựa vào điểm trung bình 3 môn (về chủ đề) Cộng điểm ưu tiên, từ cao xuống thấp cho đến hết mục tiêu.

Ngành kiến ​​trúc và thiết kế nội thất sử dụng kết quả kỳ thi hội họa và mỹ thuật của trường đã tổ chức những năm trước 2018, 2019 và 2020 nhận vào.

1.2 Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sỉ trên toàn quốc.

1.3 Tiêu chí xét tuyển

Năm 2020 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam tổ chức công tác tuyển sinh 46 Các ngành đào tạo đại học cụ thể như sau:

>> Xem: Điểm Chuẩn Đại Học Hàng Hải Những Năm Gần Đây





















































chuyên

mã chuyên nghiệp

Đội ngũ tuyển sinh

Mục tiêu

ĐỘI NGŨ KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (27 CHUYÊN VIÊN)

1. Điều khiển tàu

7840106D101

A00

A01

C01

D01

130

2. Vận hành máy tàu thủy

7840106D102

Sau những năm 90

3. Quản lý hàng hải

7840106D129

30

4. Điện tử Viễn thông

7520207D104

Sau những năm 90

5. Vận chuyển điện tự động

7520216D103

45

6. Tự động hóa công nghiệp

7520216D105

Sau những năm 90

7. Tự động hóa hệ thống điện

7520216D121

Sau những năm 90

8. Máy tàu

7520122D106

45

9. Thiết kế công trình tàu thủy và đại dương

7520122D107

45

10. Đóng tàu và Kỹ thuật Đại dương

7520122D108

45

11. Máy xếp dỡ và tự động hóa

7520103D109

45

12. Kỹ thuật cơ khí

7520103D116

Sau những năm 90

13. Kỹ thuật cơ điện

7520103D117

60

14. Kỹ thuật ô tô

7520103D122

60

15. Kỹ thuật nóng lạnh

7520103D123

45

16. Máy công nghiệp và tự động hóa

7520103D128

45

17. Xây dựng nhà máy nước

7580203D110

45

18. Kỹ thuật an toàn hàng hải

7580203D111

45

19. Công trình dân dụng và công nghiệp

7580201D112

75

20. Kỹ thuật hạ tầng giao thông

7580205D113

45

21. Công nghệ thông tin

7480201D114

100

22. Kỹ thuật phần mềm

7480201D118

45

23. Kỹ thuật Truyền thông và Mạng máy tính

7480201D119

45

24. Kỹ thuật môi trường

7520320D115

Sau những năm 90

25. Kỹ thuật hóa học

7520320D126

45

26. Quản lý xây dựng

7580201D130

30

27. Kiến trúc và Nội thất (vẽ MT hệ số 2)

Đăng ký dự thi Vẽ tranh mỹ thuật từ ngày 01/06/2020

7580201D127

H01, H02

H03, H04

30

Nhóm ngoại ngữ (02 chuyên ngành)

28. Tiếng Anh thương mại

hệ số tiếng anh 2

7220201D124

D01, A01

D10, D14

Sau những năm 90

29. Tiếng Anh

7220201D125

Sau những năm 90

Nhóm ngành Kinh tế Luật (08 chuyên ngành)

30. Kinh tế vận chuyển

7840104D401

A00, A01

C01, D01

135

31. Kinh tế vận chuyển

7840104D410

60

32. Logistics và chuỗi cung ứng

7840104D407

135

33. Kinh tế ngoại thương

7340120D402

130

34. Quản trị kinh doanh

7340101D403

80

35. Quản lý kế toán tài chính

7340101D404

135

36. Quản lý ngân hàng tài chính

7340101D411

45

37. Luật Hàng hải

7380101D120

Sau những năm 90

Chất lượng cao (04 chuyên ngành)

38. Kinh tế vận tải biển (CLC)

7840104H401

A00, A01

C01, D01

Sau những năm 90

39. Kinh tế ngoại thương (CLC)

7340120H402

80

40. Tự động hóa công nghiệp (CLC)

7520216H105

60

41. Công nghệ thông tin (CLC)

7480201H114

60

Khóa nâng cao (03 chuyên ngành)

42. Quản lý kinh doanh và tiếp thị

7340101A403

D15, A01

D07, D01

80

43. Kinh tế biển

7840104A408

60

44. Kinh doanh quốc tế và Logistics

7340120A409

80

Các môn tự chọn (02 chuyên ngành)

45. Điều khiển tàu

7840106S101

A00, A01

C01, D01

30

46. ​​Khai thác máy hàng hải

7840106S102

30

ghi chú: Tổ hợp môn: A00: Toán Địa Hóa; A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh; C01: toán học, văn học, vật lý; D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh; D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: văn, ngoại ngữ, tiếng anh; H01: Toán, Văn, Vẽ MT; H02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT; H03: Toán, Lý, Vẽ MT; H04: Toán, Hóa, Vẽ MT;

1.4 Thời gian, địa điểm tiếp nhận thông tin

Đối với phương pháp 1:

thời hạn nộp đơn Ngày 1 tháng 4 năm 2020 đến ngày 20 tháng 4 năm 2020.

Thí sinh báo cáo về điểm đăng ký dự thi do trường THPT hoặc sở giáo dục và đào tạo quy định.

Đối với phương pháp 2, 3:

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: từ Từ 01/06/2020 đến 31/07/2020.

Ứng viên có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới:

Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, Số 484 Lạch Tray, Quận Lê Chân, TP Hải Phòng

ĐT: 0225.3735138/3729690 – Đường dây nóng/Zalo: 0941.979.484 / 0941.636.484

Theo TTHN

Related Posts